| dè sẻn | tt. (Chi dùng) hạn hẹp ởmức tối thiểu: ăn tiêu dè sẻn o phải dè sẻn lắm mới đủ. |
| dè sẻn | tt, trgt Nói dùng tiền từng ít một: Ăn tiêu dè sẻn để khỏi mắc nợ. |
| Với những niềm vui không hề biết dè sẻn. |
| Phải chăm chỉ chuẩn bị , dè sẻn sử dụng sức lực , để lúc có thời cơ , đi thật nhanh tới mục đích của mình. |
| Vì vậy ta đem đốt đi để những vua đời sau biết nên dè sẻn. |
Chúng tôi ăn rất dè sẻn. |
Mỗi buổi tối ông uống dè sẻn từng ngụm rượu. |
| Em sẽ ddè sẻn, ăn cơm , uống nước và cố gắng thi đậu để không phụ lòng các anh chị. |
* Từ tham khảo:
- dẻ
- dẻ bắc bộ
- dẻ bắc giang
- dẻ cành mập
- dẻ cao bằng
- dẻ cau