| dè bỉu | đgt. Chê bai, khinh thường người khác bằng lời nói thiếu thiện ý: đừng có dè bỉu bạn bè. |
| dè bỉu | đgt Coi khinh; Tỏ sự coi thường bằng lời nói hay thái độ: Hắn có tính dè bỉu những người hơn hắn. |
| dè bỉu | đg. Coi thường, xem khinh. |
| Sự nói dối của mẹ càng làm cho người ta dè bỉu thêm. |
| Cả làng dè bỉu , chửi bóng chửi gió , thấy mặt chị ấy đâu là gọi con chó hoang. |
| Khi Lâm ra tù thì vợ vừa chết , để lại đứa con thơ , người thân dè bỉu không thương xót. |
| Ðám con gái ghen tức , dè bỉu. |
| Trao đổi với các nữ công nhân , chị Đinh Thị Ngọc Ánh và chị Lưu Thị Thanh Bình cho biết : Chúng em khổ quá , đã 4 năm nay chị em chúng em chạy hết nơi nọ đến nơi kia để tìm công lý cho mình , con thì nhỏ việc làm thì không , đi xin việc ở đâu người ta cũng ddè bỉuvì người ta cho rằng chúng em làm sao đó thì mới bị Công ty dán ảnh ra bên ngoài như vậy , giải thích thế nào người ta cũng không hiểu. |
| Trước đây , Tantra và Hatha âm thầm phát triển trong sự ddè bỉucủa xã hội. |
* Từ tham khảo:
- dè dặt
- dè sẻn
- dẻ
- dẻ
- dẻ bắc bộ
- dẻ bắc giang