| đầy vơi | tt Lúc đầy lúc vơi; Lúc thế này lúc thế khác: Đã đành như nước thuỷ triều đầy vơi (cd). |
| Nó với ông như hai đầu của sự đầy vơi có thể san lấp cho yên bằng mỗi khi sóng gió. |
| Nó với ông như hai đầu của sự đầy vơi có thể san lấp cho yên bằng mỗi khi sóng gió. |
Thống thiết diễn ca quốc sử nữa , Hưng vong non nước lúc đầy vơi. |
| Hoàng Tôn đã khép lại chương trình qua nhạc phẩm Nỗi nhớ dđầy vơido chính anh sáng tác. |
| Cái sự nặng nhọc , dđầy vơitrong Tự cảm thật âm thầm lặng lẽ mà thanh cao tự trọng biết bao. |
| Của mỏng của mòn của bao sự vuông tròn dđầy vơi. |
* Từ tham khảo:
- vỏ não
- vỏ quýt dày có móng tay nhọn
- võ
- võ
- võ bị
- võ biền