| cồng cộc | dt. động: C/g. Cốc, loại chim ăn cá, lông đen, chân cao, dưới dạ mỏ có cái bọc: Cồng-cộc bắt cá dưới sông, Mấy đời cháu ngoại giỗ ông bao giờ (CD). |
| cồng cộc | dt. 1. Chim cốc: Cồng cộc bắt cá dưới sông, Mấy đời cháu ngoại giỗ ông bao giờ (cd.). 2. Máy bay khu trục ném bom (có hình giống như con cồng cộc). |
| cồng cộc | tht Tiếng gõ vào vật rắn: Có người gõ cồng cộc ở ngoài của. |
| cồng cộc | th. Tiếng kêu khi gõ vào gỗ hay vật gì rắn. |
Ba con cồng cộc đen sì ấy vòng ra bờ sông , lượn trở lại , đảo mấy bận như vậy rồi bỗng nhiên nối nhau bay đi mất. |
| Một đám đàn bà trẻ con đang ngồi lúi húi vặt lông chim cồng cộc gần đấy. |
| Chỗ kia lổm ngổm hàng sọt chim cồng cộc lông đen như nhọ chảo , không ngớt cựa quậy , mổ vào nhau kêu léc chéc. |
| cồng cộc đứng trong tổ vươn cánh như tượng những người vũ nữ bằng đồng đen đang vươn tay múa. |
| Chẳng sung sướng gì khi phải chạy cồng cộc qua hai mươi tư bậc thang lên tầng hai , mở cánh cửa kiếng mới vào được văn phòng nhà văn hóa huyện. |
| Lại cồng cộc chạy lên hai mươi bốn bậc thang , San nói trước "Đừng giỡn nữa mà". |
* Từ tham khảo:
- cồng tía
- cồng trắng
- cổng
- cổng chào
- cổng chống
- cổng ngăn