| cổng | dt. Cửa ngõ: Thâm nghiêm kính cổng cao tường (K). // (R) Vật đóng mở được để ngăn người qua lại: Đóng cổng, gác cổng dở cổng. |
| cổng | - d. 1 Khoảng trống chừa làm lối ra vào của một khu vực đã được rào ngăn, thường có cửa để đóng, mở. Cổng tre. Cổng làng. Kín cổng cao tường. 2 (chm.). Thiết bị dùng làm lối vào và ra, để hướng dẫn việc chuyển dữ liệu giữa đơn vị xử lí trung tâm của máy tính và các thiết bị ngoài (như máy in, chuột, modem,...). 3 (chm.). Lối vào hoặc ra của mạng dữ liệu trong máy tính. |
| cổng | dt. 1. Phần chừa lại để làm lối đi sau khi đã rào, xây ngăn xung quanh của một nhà hay một khu vực: cổng vào nhà o cổng làng o gác cổng. 2. Cái được làm tựa như cửa để đóng mở có tác dụng bảo vệ: mở cổng đón khách o tối ngủ phải đóng cổng. |
| cổng | dt Cửa lớn ở đầu lối đi vào: Cổng cài, sân vắng, công đường lặng im (X-thuỷ); Thâm nghiêm kín cổng, cao tường (K). |
| cổng | dt. 1. Cửa ngỏ: Thâm nghiêm kín cổng cao tường (Ng. Du) 2. Chỗ xe lửa chạy ngang qua một con đường: Cổng xe lửa, cổng số 1 cổng số 2. |
| cổng | d. Cửa lớn ở đầu lối đi vào sân, vườn. |
| cổng | Cái cửa ngõ: Cổng tre, cổng gạch. Văn-liệu: Thâm-nghiêm kín cổng cao tường (K.). |
| Nàng chưa ra tới ccổng, mợ phán đã vội dặn với : " Liệu mà về ngay , đừng có ở lỳ nhà mãi ". |
Vừa tới gần ccổng, Trác đã thấy trong lòng nao nao vì lo sợ và buồn ; cái vui hồn nhiên nàng cảm thấy ở nhà như bị nỗi ghê sợ đánh tan , không còn dấu vết. |
| Nàng cố hết sức trấn tĩnh để bước qua ngưỡng ccổngvào trong sân. |
| Vừa đặt chân tới cổng một đứa con mợ , reo lên , chạy ra đón mợ và vội khoe : Mẹ ạ , chị bé đẻ con gái. |
| Trác chạy vội ra ngoài sân ; vì đau quá nàng không thể chịu được , kêu to : Cô tôi đánh chết tôi !... Mấy ngày tôi đẻ , cô đi lễ hết nơi này nơi nọ ! Rồi bây giờ về nhà , cô lại tìm cách hành hạ tôi... Mợ đứng trên hè , hai tay tỳ hai cạnh sườn , vẻ mặt vênh váo : Tao đi lễ thì có việc gì đến mày... Có dễ tao phải xin phép mày hay sao ! Mấy người hàng xóm đã kéo sang xem đông ở cổng , mợ phán thừa dịp đó , nói với họ : Các ông các bà xem , cái con Trác nó có gian ác không. |
| Tôi nhìn vào đồng hồ trong toa , thấy kim chỉ đúng hai giờ đêm... Hôm sau tôi vừa về đến cổng nhà thì thằng nhỉ chạy ra báo tin nhà tôi mất , mất vào khoảng một giờ đêm qua. |
* Từ tham khảo:
- cổng chống
- cổng ngăn
- cổng rả
- cổng tán
- cổng trục
- cổng xe lửa