| cổng rả | dt. Cổng, thường nói về mặt phải có cái đóng mở để bảo vệ: Cổng rả thế này thì kẻ trộm nó vào dễ như bỡn o phải làm cổng rả cẩn thận. |
| cổng rả | dt Như Cổng ngõ: Tối rồi mà sao chưa đóng cống rả. |
| Đó là ngôi nhà 2 tầng với vách tôn , mái tôn , ccổng rảđóng kín , bụi phủ trắng nhợt , thậm chí cỏ mọc thành bụi từ những kẽ nứt trước nhà. |
* Từ tham khảo:
- cổng trục
- cổng xe lửa
- cống
- cống
- cống
- cống