| cổng tán | Nh. Cổng chống. |
| cổng tán | dt Như Cổng chống: Ông cụ hì hục làm một cổng tán ở trước sân gạch. |
| cổng tán | d. Nh. Cổng chống. |
| cổng tán | Cũng gọi là cổng chống, làm bằng tre có cán chống lên. |
****** Hai đứa trẻ đem tôi ra khỏi bãi , qua một quãng đường ngoắt ngoéo bên thành tre rậm rạp , tới một lối nhỏ đi men đến một cái cổng tán. |
* Từ tham khảo:
- cổng xe lửa
- cống
- cống
- cống
- cống
- cống hiến