| cổng chào | dt. Cái được dựng lên tạm thời, tựa như cái cổng, làm lối đi mang tính nghi thức để chào mừng trong các lễ hội. |
| cổng chào | dt Công trình xây dựng tạm thời ở giữa đường với hình cái cổng lớn có trang trí cờ, hoa để kí niệm một sự kiện lịch sử hoặc đón chào một nhân vật quan trọng: Cổng chào dựng chật đường quan (Thanh-hải). |
| cổng chào | d. Công trình xây dựng tạm thời, ở giữa đường, hình cái cổng lớn để hoan nghênh một nhân vật hoặc kỉ niệm một việc gì. |
| Ảnh : Trần Đại Nhiều tuyến đường bị ngập sâu Quảng Bình mất điện diện rộng Bão số 10 đã khiến 2 ccổng chàoở trung tâm TP Đồng Hới đổ sập hoàn toàn. |
| Người Bến Tre sành ăn chỉ đến đúng quán chính gốc mà người ta quen gọi là hủ tiếu ngã ba Tháp hay hủ tiếu ccổng chào. |
| Khách ở nơi xa đến Bến Tre , muốn thưởng thức hủ tiếu pa tê chính gốc , cứ vào thành phố rồi nhắm người nào đó cũng được , hỏi thăm quán hủ tiếu ở ngã ba Tháp , hủ tiếu ccổng chàohay hủ tiếu công viên tượng đài , chắc chắn ai cũng rành , chỉ cho bạn vanh vách. |
| Thiết kế , thi công ccổng chàovà biếu tượng mang phong cách Việt Nam và Nhật Bản. |
| Trong quá trình xây dựng Nhà văn hóa của thôn , bao gồm đổ đất , cát , đá để xây Hội trường , đổ sân , làm nhà để xe , xây hàng rào , cột cờ , ccổng chào, cán bộ thôn khai báo không thống nhất , mỗi thời điểm đưa ra một số liệu khác nhau , đầu cuối bất nhất. |
| Tiền làm ccổng chàovà nhà để xe hết 8 ,5 triệu đồng nhưng nâng lên thành 14 ,5 triệu đồng. |
* Từ tham khảo:
- cổng ngăn
- cổng rả
- cổng tán
- cổng trục
- cổng xe lửa
- cống