| cổng chống | dt. Cổng làm bằng tre, nứa có cán để chống lên hạ xuống mỗi khi mở đóng, ở các nhà vùng nông thôn. |
| cổng chống | dt (cn. cổng tán) Cổng ở nông thôn làm bằng tre và cành giong, có thể chống lên hay hạ xuống bằng một cái cán bằng tre: Khi hạ cổng chống xuống, người ta đóng bằng một chốt cài vào cái cán. |
| cổng chống | d. Cg. Cổng tán. Cổng ở nông thôn làm bằng tre và cành giong, có một cái cán dùng để chống lên hay hạ xuống. |
Một lát sau , hai người tới cổng ấp , một cái cổng chống ken bằng cành rào. |
| Vào khoảng mười lăm phút sau , vẫn không thấy Lan trở lại , Ngọc liền cũng xuống sân theo lối Lan đi ban nãy , lang thang tới một cái cổng chống. |
* Từ tham khảo:
- cổng rả
- cổng tán
- cổng trục
- cổng xe lửa
- cống
- cống