| cồng | dt. Cái chiêng. X. Cồn. |
| cồng | - dt. Nhạc khí gõ có hình dáng giống cái chiêng nhỏ nhưng không có núm, bằng đồng, dùng để phát hiệu lệnh. |
| cồng | dt. Nhạc khí gõ có hình dáng giống cái chiêng nhỏ nhưng không có núm, bằng đồng, dùng để phát hiệu lệnh. |
| cồng | dt. Cây rừng cùng họ với bứa, gỗ dùng để làm nhà, đóng thuyền... |
| cồng | đgt. Gồ lên, cộm lên. |
| cồng | dt (thực) Loài cây cùng họ với măng-cụt, gỗ xốp: Người ta cột cây cồng vào bè để cho bè nổi. |
| cồng | dt 1. Chiêng nhỏ dùng để báo hiệu: Thấy ông quản tượng cưỡi voi đánh cồng (cd) 2. Nhạc khí giống cái chiêng nhưng không có núm, đồng bào miền núi thường đánh trong ngày hội: Liên hoan cồng chiêng ở Buôn-ma-thuột. |
| cồng | dt. Cái chiêng nhỏ để rao, truyền lệnh lúc xưa: Trèo lên trái núi mà coi, Kìa ông quản tượng cỡi voi cầm cồng (C. d) |
| cồng | (thực). d. Loài cây cùng họ với măng cụt, gỗ xốp, thường dùng để cột vào bè cho bè nổi. |
| cồng | d. Chiêng nhỏ dùng để báo hiệu. |
| cồng | Cái chiêng nhỏ, dùng để rạo, tuyên-truyền hiệu-lệnh ở trong một làng hay một xóm: Thằng mõ đánh cồng để họp việc làng. Văn-liệu: Tội lội xuống sông, đánh ba tiếng cồng, tội lại nổi lên. Trèo lên trái núi mà coi, Kìa ông quản tượng cưỡi voi cầm cồng. Chì khoe chì nặng hơn đồng, Sao chì chẳng đúc nên cồng, nên chiêng. Lệnh ông không bằng cồng bà. |
| cồng | Gồ lên, cộm lên: Cồng-cồng những bồ những sọt. |
Ai đi đợi với tôi cùng Tôi còn sắp sửa cho chồng đi thi Chồng tôi quyết đỗ khoa này Chữ tốt như rắn , văn hay như rồng Bõ khi xắn váy quai cồng Cơm niêu nước lọ nuôi chồng đi thi. |
Cái bống mặc xống ngang chân Lấy chồng kẻ chợ cho gần xem voi Trèo lên trái núi mà coi Thấy ông quản tượng cưỡi voi đánh cồng. |
BK Cái bống mặc xống ngang chân Lấy chồng kẻ chợ cho gần xem voi Trèo lên trái núi mà coi Có ông quản tượng cưỡi voi đánh cồng. |
Cái bống mặc xống ngang chân Lấy chồng kẻ chợ cho gần xem voi Trèo lên trái núi mà coi Thấy ông quản tượng cưỡi voi đánh cồng Túi vóc cho lẫn quần hồng Trầu têm cánh quế cho chồng đi thi Mai sau chồng đỗ vinh quy Võng anh đi trước , em thì võng sau Tàn , quạt , hương án theo hầu Rước vinh quy về nhà tế tổ Ngả trâu bò làm lễ tế vua Họ hàng ăn uống say sưa Hàng tổng , hàng xã , mừng cho ông Nghè. |
BK Cái bống mặc xống ngang chân Lấy chồng kẻ chợ cho gần xem voi Trèo lên trái núi mà coi Thấy ông quản tượng cưỡi voi đánh cồng Túi vóc cho lẫn quần hồng Têm trầu cánh quế cho chồng đi thi Mai sau chồng đỗ vinh quy Võng anh đi trước , em thì võng sau Tàn , quạt , hương án theo hầu Rước vinh quy về nhà tế tổ Ngả trâu bò làm lễ tế vua Họ hàng ăn uống say sưa Hàng tổng , hàng xãm mừng cho ông Nghè. |
Cái bống mặc xống ngang chân Lấy chồng kẻ chợ cho gần xem voi Trèo lên trái núi mà coi Thấy ông quản tượng cưỡi voi đánh cồng Túi vóc mà thêu chỉ hồng Têm trầu cánh quế cho chồng đi thi Mai sau chồng đỗ vinh quy Võng anh đi trước , em thì võng sau Tàn , quạt , hương án theo hầu Rước vinh quy về nhà tế tổ Ngả trâu bò làm lễ tế vua Họ hàng ăn uống say sưa Hàng tổng , hàng xãm mừng cho ông Nghè. |
* Từ tham khảo:
- cồng kềnh
- cồng tía
- cồng trắng
- cổng
- cổng chào
- cổng chống