| cồng kềnh | tt. Kềnh-càng, giương ra to, choán nhiều chỗ, khó day-trở. |
| cồng kềnh | - tt, trgt. Ngổn ngang và chiếm nhiều chỗ: Đồ đạc đề cồng kềnh trên xe tải. |
| cồng kềnh | tt. 1. Không gọn, choán mất nhiều chỗ, gây vướng víu: Nhà chật, lại kê bàn ghế cồng kềnh o đi xa lại mang vác cồng kềnh. 2.Có nhiều bộ phận không cần thiết, không tiện lợi cho hoạt động: bộ máy quản lí cồng kềnh o tổ chức lắm bộ phận, cồng kềnh. |
| cồng kềnh | tt, trgt Ngổn ngang và chiếm nhiều chỗ: Đồ đạc đề cồng kềnh trên xe tải. |
| cồng kềnh | tt. Choán nhiều chỗ. |
| cồng kềnh | t. ph. Ngổn ngang và bề bộn: Bàn ghế xếp cồng kềnh trên xe bò. |
| cồng kềnh | Trỏ đồ vật gì lồng-cồng, để mất nhiều chỗ: Bồ nón để cồng kềnh. |
| Người anh cả chừng đã ê vai , đặt cái tay nải cồng kềnh lên một cành sầu đông , lại cần thận bẻ gãy những cành lá ướt cho nước mưa khỏi thấm vào quần áo trong tay nải. |
| Cô còn ngỡ ngàng hơn khi thấy người lính hầu đem mấy gói quà cồng kềnh vào nhà. |
| Đi một quãng , tôi gặp bọn thằng Phi , thằng Tính mặc quần sóc tuýt xo , áo sơ mi thả cúc , đứng giữa đường cạnh chiếc ô tô mui hòm sơn đen chết máy đỗ bên lề hai anh em nó thấy gia đình tôi lích kích đẩy chiếc xe đạp thồ va li cồng kềnh ngang qua , chúng nó thọc tay vào túi quần , nhe răng cười. |
| Nhưng ba tôi lừ mắt nhìn tôi , và ông cứ cắm cúi đẩy chiếc xe đạp cồng kềnh vượt sang ngã ba Đạo Ngạn. |
| Có lẽ để tránh bớt sự cồng kềnh , choán chỗ , và để cho thuyền được nhẹ. |
Gửi thứ này hơi cồng kềnh một tý , chú ấy có chịu mang giúp không? Chịu ! Chú ấy nhiệt tình lắm , khỏi lo. |
* Từ tham khảo:
- cồng trắng
- cổng
- cổng chào
- cổng chống
- cổng ngăn
- cổng rả