| kiểm điểm | đt. Xem-xét và đếm coi đủ thiếu: Kiểm-điểm dân-phu, kiểm-điểm hàng-hoá. |
| kiểm điểm | - Xét lại từng việc để đánh giá và rút kinh nghiệm: Kiểm điểm công tác hàng tuần. |
| kiểm điểm | đgt. 1. Rà soát, xem xét cụ thể để tổng kết: kiểm điểm quân số o kiểm điểm công tác sáu tháng đầu năm. 2. Nêu ra, phê phán những thiếu sót, sai lầm: tự kiểm điểm o bị đưa ra kiểm điểm trước đơn vị. |
| kiểm điểm | đgt (H. điểm: xét xem) Xét lại những việc đã làm để đánh giá mặt tốt, xấu và rút kinh nghiệm: Lúc kiểm điểm thành tích vẻ vang đã thu được, Hồ Chủ tịch không quên công tác của một ai (PhVĐồng). |
| kiểm điểm | đt. Xem-xét lại từng cái. |
| kiểm điểm | .- Xét lại từng việc để đánh giá và rút kinh nghiệm: Kiểm điểm công tác hàng tuần. |
| kiểm điểm | Soát lại, đếm lại: Kiểm-điểm binh mã. |
| Nàng cố dềnh dàng kiểm điểm hành lý cho chậm tới phút gặp gia đình. |
Nhưng một lát sau , trong căn nhà yên tĩnh , chỉ còn Tâm và bà Tú ngồi trên phản : cô kiểm điểm và xếp đặt lại các thức hàng để mai đi phiên chợ Bằng chính. |
Vâng. Nhưng mà... chủ yếu là đe nẹt rồi báo cho thầy giáo và phụ trách kiểm điểm ở lớp , ở đội , đừng làm gì ầm ĩ lên |
| Phần anh không dám về , phần khác anh phải tiếp các nghành , các giới xung quanh cơ quan huyện đến hỏi thực hư ra sao , đến chia buồn và an ủi , phê phán và khuyên bảo , chỉ còn thiếu tội cơ quan không đem anh ra kiểm điểm vì đã có thằng em hư đốn , liều mạng. |
| Sau đó bắt ông ta phải về kiểm điểm nhận lỗi trước hội nghị Nông hội. |
| Người ấy đã tự kiểm điểm trước hội nghị Nông hội. |
* Từ tham khảo:
- kiểm kê
- kiểm lâm
- kiểm lâm nhân dân
- kiểm nghiệm
- kiểm nhận
- kiểm sát