| day lại | đt. Quay mặt ra sau: Nghe kêu day lại // Trở lại dáng cũ sau khi đã day qua: Nói xong, hắn day lại ngó lên sân-khấu như trước. |
| Con bé thỏ thẻ : Dì út nấu cơm cho con ăn đó hả? Quyêday lại.i , bậm trợn : Nấu cho màỷ Không ở nhà với ngoại , vô đây cơm gạo đâu mà cho mày ăn. |
| Thằng Bé mới mười bảy tuổi nhưng thật có đầy đủ tư thế của người cầm súng chiến đấu lắm !" Anh day lại , khẽ bảo anh du kích : Ra coi Ba Rèn chuẩn bị xong chưả Thằng Bé chợt hỏi : Chú Hai ơi , chị út đâu rồi , sao chị út không vô đây với cháủ Kêu chị út vô đây đi ! Được rồi , chú sẽ kêu chị út vô. |
| Khổng Minh bèn dday lạihỏi , Mạnh Hoạch thưa : Sông này xưa nay thường bị Xướng thần tác oai gây họa , ai qua lại trên sông phải cúng tế mới yên. |
| Khi bạn gặp một khó khăn , nghịch cảnh hay một nỗi sợ hãi từ cuộc sống , đừng day đi dday lạinhững giả thiết kiểu giá như , phải chi. |
* Từ tham khảo:
- dồi
- dồi chiên
- dồi dào
- dồi gan lợn chín
- dồi lòng chó
- dồi lươn hấp