Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dẫy đầy
bt. C/g. Đầy-dẫy, tràn-trề có thật nhiều, bày ra la-liệt:
Dẫy-đầy chông-gai, hàng-hoá dẫy-đầy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
làm thừa làm thiếu
-
làm tiền
-
làm tin
-
làm tình
-
làm tình làm tội
-
làm tôi
* Tham khảo ngữ cảnh
Kỷ niệm
dẫy đầy
dưới từng bước chân tôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dẫy-đầy
* Từ tham khảo:
- làm thừa làm thiếu
- làm tiền
- làm tin
- làm tình
- làm tình làm tội
- làm tôi