| dây chạy | dt. (thực): Loại dây ở đất ướt, bò trên thân cây khác, lá dài kép, lá phụ có răng nhọn, thân non dùng bện đăng, lá có thể trị nóng lạnh (Stenchlaena palustris). |
| Phải khoanh sợi dây cho khéo , để khi con cá sấu lôi dây chạy , sợi dây cứ xoay vòng tự động tháo ra , không vướng. |
| Ngứa xảy ra chỉ trong chạy thận , đặc biệt nếu có kèm các triệu chứng dị ứng nhẹ khác , có thể là triệu chứng của dị ứng mức độ nhẹ với màng lọc hoặc thành phần của ddây chạythận. |
| Con cá nghi sủ vàng quý hiếm do ngư dân ở Bà Rịa Vũng Tàu bắt được Anh Sơn cho biết trên báo VnExpress , con cá rất lạ , miệng và viền quanh mang vàng óng , thân có đường như sợi ddây chạydọc , chia thành 2 phần. |
| Genius trình làng chuột không ddây chạytrên mọi mặt phẳng. |
* Từ tham khảo:
- nghiệm-thi
- nghiên-cầu
- nghiên cùng
- nghiên-mỹ
- NGHIỄN
- nghiễn-hữu