| dây câu | dt Dây buộc vào một cái cần, ở đầu có lưỡi câu, dùng để câu cá: Mua dây gai làm dây câu. |
| Tuyết nín thở , ngồi chờ , thì Chương đã giật lên ở đầu dây câu một con cá nhỏ , vừa bằng ngón tay cái. |
| Thứ rắn rằn ri cóc , có con to cỡ bắp vế , ở dưới nước nó còn khỏe hơn con trăn ! Khi mắc câu , nó cuốn dây câu và vặn mình xoay vòng siết lại mãi , dây to đến mấy cũng phải đứt Nhưng loài vật làm sao khôn hơn người được ! Đây An , con xem đây ! Toàn là những sợi gai rời. |
| Tiếng dây câu nghiến kìn kịt trong tiếng lá dập xuống nước nghe kinh quá. |
| Một con rắn rằn ri cóc to cỡ bắp chân người lớn đang vung vẫy uốn mình lên quấn lấy chùm dây câu. |
| Mỗi lần con rắn vặn mình cố siết cho đứt chùm dây câu , da nó nở ra , vồng lên như gai mít. |
| Cả khúc sống lá chùm dây câu và con rắn đảo lộn , quẫy soạn soạt trong giỏ. |
* Từ tham khảo:
- mạng cục bộ
- mạng cùi
- mạng hệ
- mạng lưới
- mạng mỡ
- mạng mục