| không khí | dt. Khí trời, thể hơi bao-bọc chung-quanh trái đất cần-thiết cho sự sống còn nẩy-nở của người, thú-cầm và cây cỏ: Phòng chật mà đông người, không đủ không-khí để thở // (B) Vẻ, tính-cách chung của một nhóm người về mặt tình-cảm: Không-khí nặng-nề, không-khí vui-vẻ. |
| không khí | - d. 1. Chất khí không màu, không mùi, không vị mà sinh vật thở, phần chính gồm có khí ni-tơ và khí o-xy hỗn hợp. 2. Tinh thần toát ra từ một hoàn cảnh, một môi trường hoạt động : Không khí tưng bừng của ngày Quốc khánh. |
| không khí | dt. 1. Các chất khí bao quanh Trái Đất: không khí trong lành. 2. Trạng thái tinh thần toát ra từ môi trường hoạt động của tập thể, cộng đồng: không khí vui tươi của ngày hội o không khí đầm ấm của gia đình. |
| không khí | dt (H. khí: hơi) 1. Hỗn hợp khí tạo thành khí quyển bao quanh quả đất: Cả không khí trời xanh miền Bắc, cũng trong như lòng Bác thương mình (Tố-hữu). 2. Tinh thần toát ra từ một hoàn cảnh trong đó con người hoạt động: Cần chăm sóc sự sáng tác và xuất bản, tạo không khí tin tưởng và phấn khởi (Trg-chinh). |
| không khí | dt. 1. Lớp khí bao bọc quanh mặt đất. // Áp lực không khí. 2. Vẻ, trạng-thái bao bọc một chỗ nào: Không khí buổi nhóm rất nặng-nề; không-khí vui vẻ trong gia đình. |
| không khí | .- d. 1. Chất khí không màu, không mùi, không vị mà sinh vật thở, phần chính gồm có khí ni-tơ và khí o-xy hỗn hợp. 2. Tinh thần toát ra từ một hoàn cảnh, một môi trường hoạt động: Không khí tưng bừng của ngày Quốc khánh. |
| không khí | Vật thể hơi bọc ngoài quả đất, do dưỡng khí và đạm-khí họp lại thành ra: Không có không-khí thì sinh-vật không sống được. |
| Trong làng không một tiếng động ; mọi vật bị nắng đốt , im lìm trong không khí khó thở. |
| Thỉnh thoảng một luồng gió bấc xiên qua bầu kkhông khígiá lạnh. |
Trương mỉm cười nói tiếp : Tuy trời không lấy làm gì mát lắm , nhưng đốc tờ bảo cần phải đi lấy không khí. |
| Chàng không thấy ngượng vì các cô phụ dâu không cô nào đẹp cả , chàng muốn ngồi lại vì cái cảnh tấp nập của các cô phụ dâu trang điểm lẫn cho nhau trông vui mắt và mùi phấn , mùi nước hoa bay trong không khí lần đầu chàng thấy có vẻ nhẹ nhàng , trong sạch , không như những hương thơm thô tục ở các nơi ăn chơi. |
| Trương thấy Nhan đẹp quá : tóc nàng chưa chải , lơ thơ rủ xuống trán và cả một bên mái tóc lệch xuống vai , mắt nàng sáng và trong như không khí buổi sáng hôm đó. |
| không khí im lặng buổi chiều vang lên những tiếng đập đá ở bên kia núi. |
* Từ tham khảo:
- không hòa mùi chi
- không huyệt lai phong
- không hư
- không ít thì nhiều
- không kèn không trống
- không gian