| không kích | - Đánh bằng máy bay. |
| không kích | đgt. Tấn công bằng máy bay: không kích xuống căn cứ của đối phương. |
| không kích | đgt (H. kích: đánh) Đánh bằng máy bay: Máy bay địch đến không kích thành phố giữa ban đêm. |
| không kích | .- Đánh bằng máy bay. |
Tôi hỏi : Vi sao cuốn sách của bác bị người ta tịch thu vậỷ Phản động à? Gã trả lời : Nó chẳng phản động , nó không làm lộ bí mật quốc gia , nó không kích động bạo lực , nó không kích dâm...Nghĩa là nó không vi phạm pháp luật. |
| Những dấu hiệu trên đường phố Moscow và các thành phố khác của Liên Xô bộc lộ những vị trí ẩn nấp để đối phó các cuộc kkhông kích. |
| Theo TTXVN , hôm qua , các cuộc kkhông kíchcủa Thổ Nhĩ Kỳ nhằm vào người Kurd tại Syria đã phá hủy một phần ngôi đền cổ 3.000 năm tuổi Ain Dara ở miền Bắc Syria. |
| Trong giai đoạn này , không quân Đức huy động khoảng 600 máy bay , tiến hành hàng nghìn vụ kkhông kíchmục tiêu mặt đất và trên biển , thả hàng nghìn quả bom gây cháy xuống thành phố một cách bừa bãi. |
| Mục tiêu chính của các trận kkhông kíchlà xóa sổ căn cứ không quân của Liên Xô tại đây. |
| Syria : Chiến đấu cơ kkhông kíchdân thường , ít nhất 7 người chết. |
* Từ tham khảo:
- không huyệt lai phong
- không hư
- không ít thì nhiều
- không kèn không trống
- không gian
- không giận kẻ đốt nhà, chỉ giận người huýt gió