| dâu rể | dt. Cô dâu và chàng rể, tiếng dùng khi làm đám cưới: Dâu rể thiệt xứng; Dâu rể đang lễ gia-tiên. |
| Ngoại từng nói , gọi ngoại một tiếng má , bước vào nhà này , thì cũng là con , chẳng phân biệt máu mủ hay dâu rể gì hết. |
| Cứ chủ nhật hằng tuần , chỉ trừ những người đi xa nhà còn tất cả dâu rể con cháu đều lên nhà cậu út ăn cơm với bà. |
| Có nhiều gia đình ở Việt Nam , dù cha mẹ đã đến tuổi về hưu nhưng vẫn phải tiếp tục chu cấp , hỗ trợ con cái về tài chính , chăm sóc ddâu rểvà cháu chắt. |
| Bố làm GĐ quy hoạch con làm PGĐ ; Bố làm GĐ bệnh viện bổ nhiệm con bị động kinh làm lãnh đạo khoa ; Con Thứ trưởng , Bộ trưởng được bổ nhiệm thần tốc ; Một người làm Bí thư , anh em con cháu ddâu rểđều làm... quan mà vẫn đúng quy trình... Đây là những thông tin gây bức xúc trong dư luận trong thời gian qua. |
| Xe của chúng tôi và các con ddâu rểđể hết ở dưới tầng 1 , gồm 3 chiếc xe máy và 1 xe đạp điện. |
| Có thể nói , anh em , con cháu , ddâu rểtrong nhà đều đam mê môn thể thao này. |
* Từ tham khảo:
- vụng về
- vuông
- vuông bánh chưng tám góc
- vuông góc
- vuông góc bánh chưng
- vuông như bánh chưng tám góc