| khổ tâm | - t. Đau lòng. Nỗi khổ tâm. Khổ tâm vì con cái. |
| khổ tâm | tt. Đau lòng, day dứt nhiều trong lòng: khổ tâm vì con cái o đừng làm khổ tâm người ta nữa. |
| khổ tâm | tt (H. tâm: lòng) Đau đớn trong lòng, không muốn nói ra: Nỗi khổ tâm của người mẹ có đứa con hư. |
| khổ tâm | dt. Cực-khổ trong lòng: Phải khổ-tâm vì những chuyện không đâu. |
| khổ tâm | .- Đau đớn trong lòng, khó nói ra: Nỗi khổ tâm. |
| khổ tâm | Đau lòng: Càng như khêu mối khổ-tâm (N-đ-m). |
Chương càng khổ tâm , khi nhận thấy rằng mình không dám thú thực với mình cái nguyên nhân sự bực tức đó. |
| Nàng hiểu rõ không gì cần thiết hơn cho người đang khổ tâm tuyệt vọng bằng những lời trìu mến , thành thực nói lên từ miệng , từ đáy lòng của người thân yêu. |
Liên cảm thấy chán nản và khổ tâm vô cùng. |
| Tuy rằng việc buôn bán có kém sút , và tiền tiêu có thiếu hụt , Liên vẫn cố hết sức giấu giếm , không cho chồng biết sợ chàng khổ tâm lo lắng. |
| Mình không thấu được nỗi khổ tâm cho anh ! Mặc dù chúng ta đều là con nhà nghèo , nhưng khi bắt đầu yêu mình anh vẫn nuôi biết bao là hy vọng. |
| Chàng thấy trong người vui buồn lẫn lộn , buột miệng than : Chỉ có một mình tôi mà làm phiền đến bao nhiêu người ! Văn giả lả làm như không hiểu , vờ hỏi : Anh làm phiền cho ai thế ? Thôi , anh đừng có giấu giếm lòng tốt của anh nữa đi ! Tôi còn lạ gì ! Chỉ vì tôi mà anh xin ra ở ngoài đó thôi ! Anh làm thế thật cao cả , nhưng khổ tâm tôi lắm ! Ai bảo anh thế ? Cứ giả sử là tôi ở trong trường đi. |
* Từ tham khảo:
- khổ thân
- khổ tiết
- khổ tửu
- khố
- khổ
- khố dây