| khổ tận cam lai | - Hết khổ đến sướng. |
| khổ tận cam lai | - Đắng hết ngọt đến, ý nói vận khổ đã qua, vận sướng bắt đầu tới |
| khổ tận cam lai | Hết khổ đau, bất hạnh thì sẽ đến sung sướng, hạnh phúc: Tẻ vui bởi tại lòng này, Hay là khổ tận đến ngày cam lai (Truyện Kiều). |
| khổ tận cam lai | ng (Nghĩa đen: Hết đắng, cái ngọt đến) Hết khổ sở đến sung sướng: Tẻ vui ở tại lòng này, hay là khổ tận đến ngày cam lai (K). |
| khổ tận cam lai | .- Hết khổ đến sướng. |
| Những gì đã mất đi , sẽ tự động quay về với họ , theo cấp số nhân đúng tinh thần kkhổ tận cam lai. |
| Và rồi , những chuyện kkhổ tận cam laimới đáo tụng đình lại bắt đầu từ phía ông Minh. |
* Từ tham khảo:
- khổ tiết
- khổ tửu
- khố
- khổ
- khố dây
- khố đỏ