| khổ thân | dt. Chịu cực-khổ đau-đớn: Khổ-thân làm việc nghĩa. |
| khổ thân | - Phải chịu đựng nỗi đau đớn: Buồn rầu mãi chỉ khổ thân. |
| khổ thân | tt. Khổ cái thân; tội nghiệp: khổ thân con bé o Đừng làm thế mà khổ thân. |
| khổ thân | tt (H. thân: mình) Đau khổ một mình: Buồn rầu rồi sinh bệnh, chỉ khổ thân thôi. |
| khổ thân | bt. Khổ cực cho mình: Làm như thế, có khổ thân cho mẹ con chị ấy không. |
| khổ thân | .- Phải chịu đựng nỗi đau đớn: Buồn rầu mãi chỉ khổ thân. |
| Tôi cam đoan với anh , thề với anh như vậy ! Anh cứ để chúng tôi từ từ chạy chữa cho anh đến nơi đến chốn chứ đừng nóng lòng sốt ruột mãi chỉ thêm khổ thân thôi chứ có ích lợi gì đâu ! Khi hối hận , Minh vẫn thầm tự nhủ rằng không nên gắt gỏng , cay cú một cách vô lý nữa. |
Anh nói với em như rìu chém xuống đá Như rạ chém xuống đất Như mật rót vào tai Nay chừ anh đã nghe ai Bỏ em giữa chốn giang đài khổ thân. |
Anh nói với em như rìu chém xuống đá Như rạ chém xuống đất Như mật rót vào tai Nay chừ anh đã nghe ai Bỏ em giữa chốn thuyền chài khổ thân. |
Chẳng đi chẳng biết xứ Đông Đi ra khốn khổ thân ông thế này. |
| Viết mấy lá thư cho Sài để xem hư thực ra sao lại phải xé đi vì biết tính Sài rất rát , nhỡ đang có chuyện gì thì khổ thân anh ấy. |
| Chính uỷ không nén nổi xúc động , ông đứng dậy bực dọc : Chỉ khổ thân thằng bé vô tội. |
* Từ tham khảo:
- khổ tửu
- khố
- khổ
- khố dây
- khố đỏ
- khố lục