| đau đầu | tt Băn khoăn lo nghĩ trước một sự việc khó giải quyết: Đứa con lêu lổng chơi bời, khuyên không được, người bố rất đau đầu. |
| đau đầu | t. Rất khó nghĩ trước một vấn đề không biết nên quyết như thế nào: Cha mẹ đau đầu vì con lêu lổng. |
Anh nghe em đau đầu chưa khá Anh băng ngàn bẻ lá em xông Biết mần răng cho đó vợ đây chồng Để mồ hôi ra thì anh chấm , ngọn gió nồng anh che. |
Anh trở lui về trồng cây trắc bá Để khi có ai đau đầu nghẹt mũi kiếm ngọn lá đỡ mình Có người đòi đổi cây tùng bù thêm cây lựu Nhưng anh không chịu , bù thêm một quả thơm chua Sợ một mai tùng già , lựu héo không biết bán mua với ai chừ. |
Anh thấy tình hình ở đây thế nào ? Chính tôi cũng đang đau đầu về nó. |
| Còn nhiều dịp lắm ! Trương Phụ đang đau đầu cũng phải kêu lên : Thôi , các ngươi bớt nói đi ! Sẽ đến lượt các ngươi xuống âm phủ với ông đạo sĩ ! Bệnh Trương Phụ ngày càng nặng. |
| Con có cảm giác đau đầu và buồn nôn. |
| Một trong những điều làm đau đầu những người chấp bút tranh luận là kiến trúc sư trưởng của tòa nhà này , Satish Gujral , thậm chí còn không là một kiến trúc sư , mà là một nhà điêu khắc. |
* Từ tham khảo:
- nhang thơm
- NHẢNG
- nhảng bệnh
- nhảng việc
- nhanh chân
- nhanh lên