| nhang thơm | dt. Nhang có khói thật thơm. |
| Ba năm ròng rã , tiếng chuông chiều với mùi nhang thơm chỉ như gợi cho nàng nghĩ đến sự lạnh lẽo của một đời cô độc , khô khan , gợi cho nàng mơ ước những sự yêu thương vơ vẩn , những tình ái bâng khuâng. |
| Mùi nhang thơm trong gió sực lên mũi Đậm một nỗi nhớ nhà. |
| Xin thắp nén nnhang thơmtưởng nhớ bà một chiến sĩ lão thành cách mạng một nhà báo đã dấn thân vì sự nghiệp cách mạng của Đảng và nhân dân ta vì sự nghiệp báo chí cách mạng Việt Nam , trong đó có Báo SGGP ! |
| Thắp nén nnhang thơmcháy nghi ngút bên tấm bia tưởng niệm những người dân vô tội bị giặc giết hại giữa đỉnh đồi hoang vắng lạnh lẽo , bà lan kể lại : "Năm đó , khi tôi và người chị dâu của mình vừa đi làm về đến nhà thì thấy một cảnh tượng kinh hoàng đã xảy ra trước mắt. |
| Kính cẩn thắp nén nnhang thơmlên ban thờ gia tiên ở ngay chính giữa gian nhà , ông Chấn và bà Chiến cùng chia sẻ lại câu chuyện đã nhắc đi nhắc lại cả ngàn lần : Nếu không có bố tôi , chắc tôi đã bị xử tội chết rồi. |
| Những nén nnhang thơmđược đốt lên và các đạo sĩ làm những động tác thủ ấn , múa những động tác uyển chuyển mà người ta gọi đó là Puja , với ý niệm mang đến không khí trong sạch trước khi mặt trời đi ngủ. |
* Từ tham khảo:
- thời-nữ
- thời-nghi
- thời-nhơn
- thời quai
- thời sinh
- thời-tân