| nhanh lên | trt. Mau lên! Tiếng giục-thúc, hối-thúc: Nói nhanh lên ta nghe! |
Trương tiến nhanh lên hai bước , chàng vội năm lấy bàn tay Thu , đưa lên miệng và lật ngửa hôn vào trong lòng bàn tay. |
| Người đàn bà giục anh phu xe : Thôi đi nhanh lên kẻo nhỡ. |
| Ông bà đi nhanh lên , cho kịp chuyến đầu. |
| Ông lão trỏ về phía bắc nói : Ông không biết sao ? Ông có thấy đám bụi mù trên đường quan không ? Ông nên trốn nhanh lên , cả mấy cậu này nữa. |
| Mở cửa nhanh lên. |
| Hãy nhanh lên. Các cháu ở đây đang đói lắm ! Phải thế không , Chó Con ? * * * Tối đến , các đội tập trung về một khu rừng không xa chân đèo An Khê , nằm dọc theo con suối chảy xiết qua nhiều đám đá sỏi tròn nhẵn |
* Từ tham khảo:
- nhà giàu nói đâu ra đấy
- nhà giàu trồng lau ra mía, nhà khó trồng củ tía ra củ nâu
- nhà chội
- nhà gỗ xoan, quan ông nghè
- nhà hàng
- nhà hàng nói thách, khách hàng trả rẻ