| nhanh chân | trt. Lẹ chân, mau chân, bước lẹ: Chạy nhanh chân: nhanh chân chạy trước. |
Nhưng Văn đã chậm mất một bước , vì Liên đã nhanh chân vào đến nơi. |
| Có một bản nhạc vào lúc 11 giờ trưa đánh thức nỗi sợ hãi của tôi... Cái bản nhạc đó nổi lên , tôi đang ở đâu cũng nhanh chân chạy về nhà , rửa sạch chân tay và ngồi lên giường chờ mẹ. |
| Có một bản nhạc vào lúc 11 giờ trưa đánh thức nỗi sợ hãi của tôi... Cái bản nhạc đó nổi lên , tôi đang ở đâu cũng nhanh chân chạy về nhà , rửa sạch chân tay và ngồi lên giường chờ mẹ. |
Tôi nhanh chân chuồn đi mất giả vờ không nghe anh nói gì. |
| Trong cơn mưa dịu bớt , anh vừa nhanh chân bước vào lào phào nói cho ba người lính biết những điều mà thím Ba ú vừa nói với anh. |
| Cả tôi nữa , nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi. |
* Từ tham khảo:
- chớ khua tổ kiến trên cây, chớ đánh cáo cầy ngoài nội
- chớ mó dái ngựa
- chớ tham lấy trai tơ biếng việc, chớ tham lấy gái đẹp lười công
- chớ thây
- chớ thấy áo rách mà cười
- chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo