| đâu đầu | đt. Giụm đầu lại: Ngồi đâu đầu; Hai con trâu đâu đầu nhau báng. |
| Thú thật với anh tôi đi chưa được nhiều nhưng những nơi tôi đã đến không thấy ở đâu đầu tắt mặt tối , lam lũ như làng anh. |
| Thú thật với anh tôi đi chưa được nhiều nhưng những nơi tôi đã đến không thấy ở đâu đầu tắt mặt tối , lam lũ như làng anh. |
| Mỗi bận Chạp đi chừng quá nửa con trăng là bà lại đem đèn hoa giấy ra gốc sầu đâu đầu chợ làng mà bán. |
| Tuy nhiên , cái chết của Takata cũng đang khiến các hãng xe hơi phải dđâu đầuvới những án phạt liên quan và bi thảm hơn nữa là phải thu hồi những mẫu ô tô được trang bi túi khí Takata để giải quyết. |
| Đâu phải thiên hạ nào độc ác với họ , mà có khi chính những người ở gần bên lại cứ tạo áp lực và khiến họ phải dđâu đầutrong những quy chuẩn về đẹp. |
* Từ tham khảo:
- chào ồi
- chào thưa
- chảu môi chảu mỏ
- chảy thây
- chạy buột
- chạy của