| chạy của | đgt Đem của cải phân tán đi: Chồng bị tố giác là tham ô, vợ lo chạy của. |
| chạy của | đg. Đem của cải phân tán đi: Địa chủ chạy của. |
| Hoàn thành xuất sắc quãng đường chạy , Phương Ly hào hứng chia sẻ : Khi biết được mỗi bước cchạy củamình đều góp phần giúp nâng cao nhận thức về bảo vệ đại dương , tất cả đều cảm thấy hăng hái hơn , khí thế vượt qua thử thách hơn. |
| Sonic Dash hơn 200 triệu Sonic Dash là một tựa game về chú nhím nổi tiếng Sonic , với số lượng tải về có tốc độ tăng chóng mặt , không hề thua kém tốc độ cchạy củaSonic. |
| Ở trại Davis chúng tôi có được hình ảnh cuộc rút cchạy củađịch rất thê thảm qua báo chí Sài Gòn , đặc biệt là báo quân đội Mỹ "Sao và Vạch" đăng nhiều ảnh rất rõ nét , tiếp đến là những chiến công dồn dập của quân dân ta trên khắp chiến trường như địch rút khỏi Quảng Trị , tan rã ở Huế , đại bại ở Đà Nẵng... Đại tá Hà Cân. |
| Hành trình trốn cchạy củanguyên Phó chủ tịch tỉnh Hậu Giang khởi nguồn từ ngày 19/8/2016. |
| Hành trình trốn cchạy củaDương Chí Dũng Trong vụ án Dương Chí Dũng , Cơ quan cảnh sát điều tra xác định đây là vụ án gây thiệt hại đặc biệt nghiêm trọng cho Nhà nước , có tính chất phức tạp. |
| Cristiano Ronaldo : Không chỉ riêng CĐV MU , người hâm mộ nói chung đều muốn chứng kiến những bước cchạy củasiêu sao hàng đầu thế giới trên sân cỏ giải Ngoại hạng thêm một lần nữa. |
* Từ tham khảo:
- cận dụng
- cận dưới
- cận đại
- cận điểm
- cận huyết
- cận huống