| cận điểm | dt. (trắc): Điểm mà toạ-độ được kể là gần nhứt với vị-trí thật của nó ngoài đất (point approché). |
| cận điểm | dt. Điểm gần nhất phải đặt một vật trên trục nhìn của mắt để mắt còn nhìn rõ khi cần điều tiết. |
| cận điểm | dt (H. điểm: điểm) Điểm gần nhất để mắt có thể nhìn rõ khi điều tiết hết sức: So với mắt thường, mắt cận thị có cận điểm ở gần mắt hơn. |
| cận điểm | tt. (thi) Chỉ thời-gian mà một hành-tinh đi từ một điểm nào đó trên quĩ-đạo để trở về điểm ấy. // Năm cận-điểm. |
* Từ tham khảo:
- cận huyết
- cận huống
- cận kì
- cận kim
- cận lai
- cận lân