Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chào thưa
đgt
Chào hỏi lễ phép
: Thoắt trông, nàng đã chào thưa (K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
dễ ưa
-
dềnh dà dềnh dàng
-
di dời
-
di dưỡng tinh thần
-
di hình
-
di luân
* Tham khảo ngữ cảnh
Khách đến thì phải
chào thưa
, hỏi thăm sức khỏe , tới khi trùm khăn lên cổ bắt khách cúi đầu để mà xén tóc là lúc kể cho khách nghe chuyện lạ bốn phương… ở trong xóm mình.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chào thưa
* Từ tham khảo:
- dễ ưa
- dềnh dà dềnh dàng
- di dời
- di dưỡng tinh thần
- di hình
- di luân