Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dễ ưa
tt
1. Làm cho người ta vừa lòng
: Khen thay lời nói dễ ưa!
2. Đáng yêu
: Trông em bé dễ ưa quá!.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
đọi đèn
-
đom
-
đỏm-đang
-
đòn bông
-
đòn cân
-
đòn cơi
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh chỉ nhận thấy một điều , cô gái nói chuyện rất
dễ ưa
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dễ ưa
* Từ tham khảo:
- đọi đèn
- đom
- đỏm-đang
- đòn bông
- đòn cân
- đòn cơi