| đòn cân | dt. Cán cân, cây chịu giữa hai đầu cân: Ngang đòn cân // (B) Sự hơn thua, thắng bại: Nghiêng đòn cân về bên phe đảng. |
| đòn cân | - dt. Thanh gỗ hình tròn, đầu có móc, phần trên có chia phân, dùng để cân: Dùng đòn cân để cân gạo. |
| đòn cân | dt Thanh gỗ hình tròn, đầu có móc, phần trên có chia phân, dùng để cân: Dùng đòn cân để cân gạo. |
| Dọa hủy thượng đỉnh với Mỹ , dđòn cânnão của ông Kim Jong un. |
| Việc Triều Tiên dọa hủy Thượng đỉnh Mỹ Triều được đánh giá là dđòn cânnão của nhà lãnh đạo Kim Jong un đối với Tổng thống Mỹ Donald Trump. |
| đòn cânnão từ nhà lãnh đạo Kim Jong un Trong khi đó , liên quan đến cuộc tập trận chung Max Thunder mà phía Triều Tiên cáo buộc là hành động khiêu khích , người phát ngôn Bộ Ngoại giao Mỹ Heather Nauert tuyên bố : Ông Kim Jong un từng tuyên bố , ông hiểu về sự cần thiết của việc Mỹ và Hàn Quốc tiếp tục các cuộc tập trận. |
| Hơn thế nữa , động thái đe dọa hủy Thượng đỉnh Mỹ Triều được đánh giá là dđòn cânnão của ông Kim Jong un để xem Tổng thống Donald Trump sẽ nhượng bộ đến đâu trước thềm cuộc gặp sắp tới. |
* Từ tham khảo:
- ganh ăn
- GÃNH
- gào ăn
- gào reo
- gạo ẩm
- gạo bao