Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
di luân
- là đạo thường
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
di luân
dt
(H. di: đạo thường; luân: đạo đức) Đạo đức thường của người ta
: Hãy còn trời đất, hãy còn di luân (HT).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
trứng khôn hơn rận
-
trứng khôn hơn vịt
-
trứng lộn
-
trứng mà đòi khôn hơn vịt
-
trứng mén
-
trứng muối
* Tham khảo ngữ cảnh
1131
di luân
: tức cửa Ròn , ở huyện Quảng Trạch , tỉnh Quảng Bình.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
di luân
* Từ tham khảo:
- trứng khôn hơn rận
- trứng khôn hơn vịt
- trứng lộn
- trứng mà đòi khôn hơn vịt
- trứng mén
- trứng muối