| chảy thây | tt Lười biếng, chẳng muốn làm gì: Cứ cháy thây như thế thì lấy gì mà ăn. |
| chảy thây | 1. đg. Ngồi lâu, ngồi dai. 2. t. Lười biếng lắm, không chịu làm gì: Con bé chảy thây, chỉ ngủ. |
| Hợi không chỉ có nhà cao cửa rộng , công danh tài lộc mà hôn nhân của họ cũng hạnh phúc viên mãn khiến ai cũng ngầm ngưỡng mộ Ảnh minh họa : Internet Tuổi Hợi Sinh ra đã ngậm thìa vàng nên dù lười cchảy thâynhưng Hợi chẳng bao giờ thiếu tiền. |
| Còn vợ tao thì lười chchảy thâya việc gì cũng nói không biết làm suốt ngày phải có chồng nhúng tay vào cô ấy mới chịu làm. |
* Từ tham khảo:
- đất lề quê thói
- đất lệch trời nghiêng
- đất liền
- đất màu
- đất mặn
- đất mọc thổ công, sông mọc hà bá