| đất lề quê thói | Phong tục, luật lệ tập quán riêng của từng địa phương, đòi hỏi phải tuân thủ, tôn trọng. |
| đất lề quê thói | ng Mỗi địa phương có phong tục riêng: Đến với đồng bào thiểu số, phải hiểu phong tục của họ, vì đất lề quê thói mà. |
| đất lề quê thói | Mỗi địa phương có những phong tục tập quán riêng. [thuộc đất1]. |
| đất lề quê thói |
|
| Dù sao cũng đất lề quê thói mà tính Dung , anh còn lạ gì. |
| Cả một đời loanh quanh trong phạm vi làng xã với những tư tưởng cố hữu dđất lề quê thóiđã khiến cho người đàn ông này bị cột chặt vào những nếp nghĩ cũ kỹ đến nghiệt ngã. |
| Và còn vô vàn những câu chuyện mà khiến H. chỉ còn biết "chào thua" trước sự cay độc , đố kỵ cũng như thói ác của dđất lề quê thóicủa chị chồng. |
| Tuy phát triển lên , giàu có hơn với nhiều nhà riêng rộng rãi , xe hơi đắt tiền ; tuy tỉ lệ có giấy tờ cư trú hợp pháp nhiều hơn nhưng các cư dân của làng Vũ Đại trên sông Wisla nhất là những người thuộc thế hệ thứ nhất , không biết tiếng Ba Lan , vẫn cố bám giữ bản sắc dđất lề quê thói, vẫn như một cộng đồng khép kín , như một ốc đảo lạc lõng giữa xứ sở văn minh châu Âu , với khả năng tái hòa nhập thấp. |
* Từ tham khảo:
- đất liền
- đất màu
- đất mặn
- đất mọc thổ công, sông mọc hà bá
- đất nặn nênbụt
- đất nặng