Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đất nặng
dt.
Đất trồng có tỉ lệ sét cao hơn cát.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đất nởgiỏ phân
-
đất nung
-
đất nước
-
đất phèn
-
đất ruộng be bờ
-
đất sét
* Tham khảo ngữ cảnh
Thử thách này khiến bà mẹ một con Thanh Huyền phải đối diện với nhiều cơn đau vì phải dùng phần xương vai để đỡ lu d
đất nặng
hơn 5kg.
Để vận hành thiết giáp hạm mặt d
đất nặng
45 tấn , dài 9 ,72m này thì buộc phải cần đến kíp lái 11 người.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đất nặng
* Từ tham khảo:
- đất nởgiỏ phân
- đất nung
- đất nước
- đất phèn
- đất ruộng be bờ
- đất sét