| đất phèn | dt. Đất có chất phèn, không hợp với sự trồng-trọt. |
| đất phèn | dt. Đất ở nơi trũng khó thoát nước, chua và có váng đỏ; còn gọi là đất chua mặn. |
| Ảnh minh họa Đất trồng cây sa kê Cây sa kê có thể thích hợp ở nhiều loại đất trồng khác nhau tuy nhiên tốt nhất là được trồng trên dđất phèngiàu dinh dưỡng , thoát nước tốt và tơi xốp. |
| Tự tạo cơ hội : Trồng mãng cầu trên dđất phènmặn. |
| Anh Trương Chí Công (37 tuổi , ngụ ấp Vĩnh Hòa , xã Vĩnh Quới , TX.Ngã Năm , Sóc Trăng) có thu nhập ổn định trên vùng dđất phènmặn nhờ chuyển đổi từ ruộng lúa sang cây mãng cầu gai (mãng cầu xiêm). |
| Năm 2012 , tình cờ đọc báo thấy cây mãng cầu gai dễ trồng lại thích hợp với vùng dđất phènmặn nên anh quyết định thuê người lên bờ bao chuyển một công đất trồng lúa sang trồng 100 gốc mãng cầu gai. |
| Ông Huỳnh Văn Cường , Phó chủ tịch UBND xã Vĩnh Quới , cho biết đây là mô hình hữu ích để bà con giải quyết bài toán chọn lựa cây trồng thích ứng với biến đổi khí hậu và làm giàu trên vùng dđất phèn, mặn. |
* Từ tham khảo:
- đất sét
- đất sỏi có chạch vàng
- đất sứ
- đất thảm trời sầu
- đất thánh
- đất thín