| đất thánh | dt. Cuộc đất dành chôn-cất người có đạo Thiên-chúa. |
| đất thánh | dt. 1. Nơi được coi là thiêng liêng đối với một tôn giáo, thường có di hài, di vật của giáo chủ. 2. Nơi chôn cất người thuộc đạo Thiên chúa. 3. Nơi được coi là thiêng liêng bất khả xâm phạm: bảo vệ vùng đất thánh. 4. Thủ đô: đang sống ở đất thánh. |
| đất thánh | dt 1. Đất có di hài hoặc di vật của một giáo chủ: Bethléem là một đất thánh đối với những người theo đạo Thiên chúa 2. Nơi được coi là thiêng liêng: Việt kiều về thăm Tổ quốc như về thăm một đất thánh. |
| đất thánh | dt. (tục) Chỗ chôn người có đạo thiên-chúa. |
| đất thánh | d. 1. Nơi có di hài hay di vật của một vị giáo chủ. 2. Nơi bất khả xâm phạm. 3. (đph). nh. Nghĩa địa. |
| Con lên mười ông mang đến đất thánh , nhưng đi qua một thành phố Ai cập , thấy có một trường học dạy tiếng chim , ông bèn để con lại học với một số vàng , định lúc trở về sẽ lại đón con về. |
| Việc rước đuốc qua vùng dđất thánhnày được cho là mang lại phép màu và may mắn cho mọi người. |
| Chủ nhà hàng là người Quảng Ninh , nghe nói kiếm bội tiền nhờ làm than thổ phỉ , mở tổ hợp này vì muốn rút dần thế lực ra dđất thánh. |
| Và anh sẽ ở mãi tại vùng dđất thánhchiến cho đến khi Chúa mang chúng ta cùng đến với thế giới này. |
| Đến năm 1875 , cha cai quản giáo xứ Biên Hòa người Pháp tên là Louvet (cha Ngôn) mới cho dựng tại nơi chôn một cây bia đá có khắc hình thánh giá để ghi nhớ cuộc thảm sát tàn khốc đó rồi chọn khu đất này làm nghĩa trang dđất thánh. |
| Ngôi mộ tập thể 400 giáo dân được di dời từ năm 1961 về khu nghĩa trang Dđất thánhmới của giáo xứ Biên Hòa ở phường Tam Hòa. |
* Từ tham khảo:
- đất thịt
- đất thịt pha
- đất thó
- đất thơm cò đậu
- đất thổ công, sông hà bá
- đất thuần dân hậu