| đất liền | dt. Phần đất trên mặt đất, không phải biển: Tàu chạy êm như đi trên đất liền. |
| đất liền | - d. Phần mặt đất nối liền với nhau thành một vùng tương đối rộng. Rời đảo trở về đất liền. |
| đất liền | dt. Vùng đất rộng lớn, nối liền với nhau, tính từ biển trở vào: trở về đất liền. |
| đất liền | dt Phần đất ở xa biển hoặc chỉ tiếp xúc với biển ở một phía: Nước Mông-cổ ở trong đất liền. |
| đất liền | d. Phần đất xa biển hoặc chỉ tiếp xúc với biển ở một phía. |
Ai ơi không nghĩ thân sau đất liền còn lở huống cầu bắc ngang. |
Ai ơi không nghĩ thân sau đất liền còn lở huống cầu bắc ngang. |
| Đám bạn bè bộ hạ của Tập Đình , Lý Tài quá ít ỏi , họ lại quen đánh nhau trên biển hơn là trên đất liền. |
| Pô thê tìm cách chiếm lấy viên đá thần , khi con lợn chúa đàn đặt đá xuống gốc cây để ăn , Được đá thần , Pô thê trở về đất liền gặp một chàng trai có quả cây thần (pô quy) có thể làm ra mưa gió. |
| Chúng rập đầu sát đất cố xin Phật thương tình cho phép một năm được vài ba ngày vào đất liền thăm phần mộ của tổ tiên cha ông ngày trước. |
Vì thế , hàng năm cứ đến ngày Tết nguyên đán là ngày Quỷ vào thăm đất liền , thì người ta theo tục cũ , trồng nêu để cho Quỷ không dám bén mảng vào chỗ người đang ở. |
* Từ tham khảo:
- đất mặn
- đất mọc thổ công, sông mọc hà bá
- đất nặn nênbụt
- đất nặng
- đất nhẹ
- đất nởgiỏ phân