| đất màu | dt. Tức đất màu-mỡ, đất có nhiều hoá-chất hợp với sự trồng-trọt. |
| đất màu | dt. 1. Đất chuyên để trồng trọt. 2. Lớp đất tốt nhất trong đất trồng trọt. |
| đất màu | dt Lớp đất hợp với sự trưởng thành của cây cối: Ruộng này có đất màu, nên mùa màng tốt. |
| đất màu | d. Đất có thể trồng trọt tốt. |
| Dũng cũng làm như chưa trông thấy Loan , chàng đứng dựa vào hàng rào nứa yên lặng nhìn những luống cải , luống rau vuông vắn như những miếng thảm xanh , đất khô và trắng ; chỗ nào mới tưới xong , đất màu sẫm lại , và trên lá cần , lá mùi , những giọt nước còn đọng long lanh. |
| Sắc thắm của hoa hồng quế trông chẳng khác gì rặng hoa đen mọc lè sè trên mặt đất màu chì xám. |
| Trong cái thời khắc này , Tân như thấy cảnh vật đều có một tâm hồn , mà lớp sương mù kia là tâm hồn của đất màu , đã nuôi hạt thóc cần cho sự sống của loài người. |
| Nhờ thế , những người tiên phong luôn luôn tìm được một vùng đất màu mỡ để sống còn. |
| Một vùng đồng đất màu mỡ nhất huyện mà lại nghèo đói , lạc hậu nhất. |
| Ấn Độ không chỉ là miền đất hứa cho những tài năng điện ảnh , mà còn là mảnh đất màu mỡ cho những người đam mê công nghệ thông tin. |
* Từ tham khảo:
- đất mọc thổ công, sông mọc hà bá
- đất nặn nênbụt
- đất nặng
- đất nhẹ
- đất nởgiỏ phân
- đất nung