Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đất nhẹ
dt.
Đất trồng có tỉ lệ sét ít hơn cát.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đất nung
-
đất nước
-
đất phèn
-
đất ruộng be bờ
-
đất sét
-
đất sỏi có chạch vàng
* Tham khảo ngữ cảnh
Đôi giày mầu xanh rêu khiến những bước chân của cô nhún nhẩy trên mặt
đất nhẹ
nhàng như những chú sóc.
Nén d
đất nhẹ
xung quanh gốc và tưới giữ ẩm cho cây.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đất nhẹ
* Từ tham khảo:
- đất nung
- đất nước
- đất phèn
- đất ruộng be bờ
- đất sét
- đất sỏi có chạch vàng