| dầu con hổ | Nh. Dầu cao. |
| dầu con hổ | dt Thứ dầu cao ngoài vỏ hộp có hình con hổ: Nhức đầu phải xoa dầu con hổ. |
| Du quẳng cho hộp dầu con hổ rồi nói khơi khơi : Em định đi lấy chồng hay sao mà tập đi dép cao gót vậỷ Vứt quách đôi dép đó đi , ngày em làm cô dâu anh sẽ đóng cho đôi guốc mộc. |
| Anh vào quầy bán vé mượn được hộp dầu con hổ. |
* Từ tham khảo:
- dầu dãi
- dầu dãi gió sương
- dầu dấm
- dầu dấu
- dầu đèn
- dầu đi-ê-zen