| dầu dãi | đt. X. DÃi-dầu. |
| dầu dãi | Nh. Dãi dầu. |
| dầu dãi | đgt Chịu đựng gian khổ: Bao nhiêu năm dầu dãi nắng mưa (Ng-hồng). |
| dầu dãi | Nht. Dãi-dầu. |
| dầu dãi | 1. ph. Nói dùng nhiều nhưng ít chú ý gìn giữ: Quần áo mặc dầu dãi. 2. Cg. Dầu mưa dãi nắng. Chịu đựng nhiều mưa nắng vất vả. |
| dầu dãi | Cũng như dãi-dầu. |
| Quản chi lận đận sớm khuya , Thâdầu dãi dãi nắng mưa vì chồng. |
Mười mấy năm bỏ làng đi vào trong làm... cho một tên bạo phú , giờ về quê cũ , một tấm vải đắp lên cái thân dầu dãi đã cuối chầu , ông Chiêu Hiện qua sông Hát Giang lại nhớ lời thề cũ là không có ngựa xe thì không chịu qua cầu Phùng đây mà lộn về phủ Quốc. |
| Tính ra thì cỡ mười lăm , mười sáu tuổi anh đã dầu dãi giang hồ. |
| Công việc tuy có rát ruột một lúc , nhưng mà cũng được nhàn thân , không lúc nào phải dầu dãi ở dưới bóng nắng. |
| Chắc chỉ dầu dãi ít lâu thì lại như thường thôi , bởi vì sức khoẻ anh thì vẫn nguyên và tấm lòng anh thì đương hăng hái lắm. |
Thằng Long ngồi bên cánh võng , nhìn chiều bảng lảng , đám sẻ dáo dác về tây sau một ngày dầu dãi kiếm ăn. |
* Từ tham khảo:
- dầu dấm
- dầu dấu
- dầu đèn
- dầu đi-ê-zen
- dầu gan cá
- dầu giun