| dầu đèn | dt. Dầu và đèn nói chung: tiền dầu đèn o tốn dầu đèn. |
| dầu đèn | dt 1. Dầu dùng để thắp đèn: Sớm khuya tính đủ dầu đèn (K) 2. Việc thờ cúng hằng ngày: Lo việc dầu đèn ở chùa 3. Việc thắp sáng: Sống dầu đèn, chết kèn trống (tng). |
| dầu đèn | d. Đồ dùng để thắp sáng nói chung. |
Như buổi chiều nay trời đẹp , được lúc thư nhàn ngồi nói chuyện với chồng mong được yên thân một chốc cũng không xong , vì người ta không thể nào hiểu được một cô dâu lại có quyền đùa giỡn với chồng hay ngồi ngắm vẻ đẹp buổi chiều trong khi bà mẹ chồng đương bận hương hoa dầu đèn ở điện. |
| Tụi nó dậy sớm hầm bắp , nấu nước pha trà , tốn dầu đèn. |
| Làm lợn gói giò chả , vo gạo , đồ đậu xanh làm bánh chưng , làm dầu đèn , lau bàn thờ , nhất nhất không việc gì phải qua tay bõ. |
| Tiền lễ lạc chỉ để mua hương nhang , ddầu đèn, đồ thờ cúng cho Công chúa"... Tìm nguồn gốc Công chúa Thú thực , sau khi trở về từ khu mộ Mai Hoa Công chúa , chúng tôi càng thêm thắc mắc về thân thế của cô gái 20 tuổi đầy bí ẩn này. |
* Từ tham khảo:
- dầu gan cá
- dầu giun
- dầu hắc
- dầu hoả
- dầu hôi
- dầu khoáng