| dao nhíp | dt. Loại dao cán là cái nhíp nhổ lông // Nh. Dao xếp. (B) |
| dao nhíp | dt. Dao nhỏ, lưỡi có thể gập vào giữa một cái nhíp làm cán, hoặc loại dao con bỏ túi gồm nhiều lưỡi gập gọn vào phần cán: mang con dao nhíp đi đường để tiện cắt, gọt. |
| dao nhíp | dt Như Dao díp: Đi đâu anh ấy cũng có con dao nhíp trong túi. |
| dao nhíp | d. Cg. Dao díp. Dao nhỏ, lưỡi có thể gập vào chuôi. |
Cái chợ Lưu Hoàng một tháng chín phiên Đôi cô hàng xén xe duyên bán hàng Cô có phèn chua , cánh kiến , vỏ vang Dâu thau , dây thiếc , dây đàn , lưỡi câu Cô có gương soi , có lược chải đầu Hòn soi , thoi mực , giấy tàu bày ra Cô có hoàng cầm , thanh đại chu sa Cam thảo , khổ luyện cùng là hoàng liên Cô có diêm sinh , có quả móng chó , có hột mã tiền Trần bì , chỉ xác xếp bên cạnh hồ Kìa như cái rễ sài hồ Dây gai , nắm bấc độ cơ mấy đồng Chờ cho sang tiết mùa đông Phèn đen , bầu bí trông mong mọi người Cô có tổ tôm , tam cúc đố mười Cô buôn cô bán cho người tài hoa Cô có lá dung , bồ kếp , đậu già Hương sen , hương xạ , hương sà cho đủ vị hương Cô có phẩm lam , phẩm tím , phẩm hường Thạch xanh cô bán cho phường bát âm Táo tàu với củ nhân sâm Đắt hàng thì bán rẻ hàng ngậm chơi Quả bồ hòn đắng lắm cô hàng xén ơi Ông già bà lão chuộng nơi cái cỗi giã trầu Cô đã chắc về đâu cho hẳn hơn đâu Cầu Trời phù hộ , cô sống lâu cô bán hàng Cô có chỉ xanh , chỉ tím , chỉ vàng Chỉ thâm , chỉ trắng bày hàng cơ ngơi Hộp sáp đồng , con dao nhíp , ống vôi Cô buôn cô bán cho người sĩ nho Hồ tiêu với quả đò ho Quế chi cô bán để cho nhiều tiền Mẹt hành túm tỏi còn nguyên Xe điếu guốc điếu cô phiền bày ra... Cái duyên Chức Nữ Ngưu Lang Cầu Ô đã bắc lại toan dứt cầu. |
| Đến khoảng 21 giờ , khi tới khu vực vắng vẻ thuộc khu dân cư Long Thạnh Hưng (xã Long Bình Điền , huyện Chợ Gạo) Nam kêu ông L. dừng xe lại và giả vờ gọi điện thoại rồi bất ngờ dùng ddao nhípđâm liên tiếp 7 nhát vào lưng , cổ , mông nạn nhân. |
* Từ tham khảo:
- dao phảng
- dao phay
- dao phay
- dao quắm
- dao rạch
- dao rựa