| khẳn | tt. Gắt-gỏng, khó-khăn. |
| khẳn | tt. Mùi hôi gắt: Khẳn như cóc chết. |
| khẳn | - t. Có mùi khắm gắt. |
| khẳn | tt. Có mùi khó ngửi, nồng nặc và gắt: thối khẳn o tanh khẳn. |
| khẳn | Nh. Bẳn. |
| khẳn | tt Có mùi khắm gắt: Lọ mắm khẳn thế này thì ăn gì được. |
| khẳn | đt. 1. Thối: Mùi gì mà khẳn quá. 2. Khó, không bặt thiệp: Tính khẳn quá có thể làm hỏng việc. |
| khẳn | .- t. Có mùi khắm gắt. |
| khẳn | I. Thối gắt: Thối khẳn. II. Nói tính người hay gắt-gỏng: Người này khẳn tính lắm. |
* Từ tham khảo:
- khắn khắn
- khắn khít
- khăng
- khăng khăng
- khăng khít
- khằng