| đảo | đt. Đổ, đổ ngã, quay lộn đầu, lật ngược lại: Đả-đảo, khuynh-đảo, phản-đảo // Lắc-lư, lên xuống, qua lại, quay lộn: Lảo-đảo, lừa-đảo, đảo lên đảo xuống mấy bận; đảo qua đảo lại kiếm mà không gặp // Đánh: Đảo nó một mách mà! |
| đảo | đt. Cầu-khẩn, vái-van với thần-thánh: Cầu-đảo. |
| đảo | dt. Cù-lao: X. Cù-lao: Đảo Phú-quốc, đảo Côn-sơn. |
| đảo | - 1 dt. Khoảng đất nổi lên ở giữa sông giữa biển: Đảo Phú-quốc. - 2 đgt. 1. Lật từ trên xuống dưới và từ dưới lên trên: Đảo rau xào trong chảo 2. Lắc lư, nghiêng ngả: Cái diều đảo 3. Lộn từ trước ra sau: Đảo câu văn 4. Lượn qua: Máy bay địch đảo một vòng. - 3 đgt. Đến một lúc rồi đi ngay: Bận quá chỉ thỉnh thoảng mới đảo được về nhà; Cữ này tôi hay đảo vào trạm 62 (NgTuân). |
| đảo | dt. Khoảng đất đá lớn nổi lên giữa sông biển: từ đảo trở về đất liền o bán đảo o bằng đảo o hải đảo o hoang đảo o ốc đảo. |
| đảo | I. đgt. Lật ngược lại, xáo trộn vị trí trên dưới hoặc trước sau: đảo trật tự. 2. Dùng đũa hay thìa trộn đều thức ăn đang nấu, từ trên xuống dưới, từ dưới lên trên, làm cho thức ăn ngấm gia vị chín đều: đảo rau. 3. Đưa chuyển nhanh từ bên này sang bên kia liên tiếp: đảo mắt nhìn lấc láo o Gió mạnh thuyền đảo hẳn đi II. Đổ: đả đảo o khinh đảo. |
| đảo | đgt. Đến rồi đi ngay, thường là tranh thủ, có tính chất kết hợp (hoặc chỉ là chiếu lệ coi như là đã đến: đảo qua cơ quan rồi đi ngay o trên đường về đảo qua cửa hàng. |
| đảo | đgt. Đánh cho một trận: đảo cho nó một trận biết thân. |
| đảo | Cầu: đảo vũ o cầu đảo o kì đảo. |
| đảo | dt Khoảng đất nổi lên ở giữa sông giữa biển: Đảo Phú-quốc. |
| đảo | đgt 1. Lật từ trên xuống dưới và từ dưới lên trên: Đảo rau xào trong chảo 2. Lắc lư, nghiêng ngả: Cái diều đảo 3. Lộn từ trước ra sau: Đảo câu văn 4. Lượn qua: Máy bay địch đảo một vòng. |
| đảo | đgt Đến một lúc rồi đi ngay: Bận quá chỉ thỉnh thoảng mới đảo được về nhà; Cữ này tôi hay đảo vào trạm 62 (NgTuân). |
| đảo | dt. Phần đất nổi lên ở giữa biển, cù-lao. |
| đảo | dt. Nghiêng ngả: Đi đảo qua đảo lại như người say rượu. |
| đảo | đt. Quay ngược, lộn ngược: Đảo bề trái ra bề mặt. 2. Đổ: Đả-đảo, khuynh-đảo. |
| đảo | (khd). Cầu: Đảo-vũ. |
| đảo | d. Khoảng đất lớn nổi lên giữa biển: Đảo Phú Quốc. |
| đảo | đg. 1. Lộn từ trên xuống dưới và lật từ dưới lên trên: Đảo rau xào trong chảo. 2. Nghiêng ngả và lắc lư: Diều đảo. 3. Lộn từ trước ra sau: Đảo câu văn. |
| đảo | đg. Trở về trong chốc lát: Tiện đường đảo về nhà một lúc. |
| đảo | Nghiêng-ngả, lắc-lư: Đồng lên đảo la, đảo liệt. |
| đảo | 1. Lộn trên xuống dưới, dưới lên trên, quay ngược: Đảo gốc lên. 2. Đổ: Khuynh-đảo. |
| đảo | Cầu (không dùng một mình). |
| đảo | Cù-lao nổi ở bể: Đảo Côn-lôn, đảo Phú-quốc. |
| Hết tiền rồi lại cũng có ngày đâm ra lừa đảo. |
| Anh nào hết tiền... Hợp nói xen vào một câu cố ý lảng snag chuyện khác , nhưng Trương cứ điềm tĩnh nói tiếp : Hết tiền đâm ra lừa đảo , thụt két , tù tội bị người ta khinh. |
Thu nghĩ đến vài người quen khác cũng đã có lần phạm những tội xấu như lừa đảo hay thụt két , nàng nhìn họ vẫn hư thường không khinh không ghét , và coi như đó là việc riêng của họ. |
| Chàng bước đi lảo đảo như một người sắp sửa lên máy chém. |
| Xa nữa là dãy núi Tam đảo màu lam nhạt , đứng sừng sững to tát nguy nga , ngọn núi mù mù lẫn trong ngàn mây xám. |
Nếu không , nay sắm thứ quần áo này , mai sắm đồ nữ trang kia , nếu không dạo chơi ô tô đây đó , nghỉ mát Đồ Sơn , Tam đảo thì bà sẽ có nhiều khoảng trống rỗng quá khiến bà sinh ra chán nản cuộc đời , dù là một cuộc đời phú quý. |
* Từ tham khảo:
- đảo chính
- đảo địa
- đảo điên
- đảo điện
- đảo hải phiên giang
- đảo hành nghịch thi