| đảo chánh | - (ph.). x. đảo chính. |
| đảo chánh | đgt. Đảo chính. |
| * * * Về khuya trời rét ngọt , nằm trên một tấm nệm rồi trùm cái chăn lên trên mình nghe các em lẩy Kiều hay hát vo bài Tỳ bà , thỉnh thoảng lại làm một điếu , hãm một miếng táo hay một trái nho , rồi lim dim con mắt lại mơ mơ màng màng , tôi quả quyết với anh rằng cách mạđảo chánhhánh , chống bất công xã hội… tất cả những cái đó anh đều cho là “đồ bỏ” không ăn nhằm gì hết ! Những lúc ấy mình mới mang máng thấy rằng những người làm chánh trị họ tâm lí thật : cái bọn “tạch tạch sè” chẳng làm được mẹ gì , còn những người cứu nước từ ngàn xưa như Phạm Ngũ Lão , Nguyễn Huệ , Lê Lợi… đều xuất thân là những nông dân áo vải… * * * Thôi , biết rồi ! Nghĩ lan man quá làm gì nó mất vui đi mà hại lây cả đến bữa thuốc xài toàn hộp con rồng , đã đậm mà lại bùi như lạc. |
| Các sự kiện quan trọng như tiếp đón và tổ chức đời sống cho những người di cư theo hiệp định Genève , các cuộc trưng cầu dân ý , tuyển cử , lập hiến , dđảo chánh, chiến sự Mậu Thân , thất trận Hoàng Sa... Chính thể Việt Nam Cộng Hòa được tổ chức ra sao , bộ máy và mạng lưới y tế , giáo dục , cùng các mặt khác của xã hội và chính quyền... được tổ chức ra sao , những thành quả cũng như thất bại của chúng?... |
* Từ tham khảo:
- đảo địa
- đảo điên
- đảo điện
- đảo hải phiên giang
- đảo hành nghịch thi
- đảo hình