Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đảo địa
trt. Khắp nơi, cùng hết:
Kiếm đảo-địa mà không gặp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đảo địa
đgt.
Ngã lăn xuống đất:
say đảo địa.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
đảo địa
Ngã quay xuống đất:
Say đảo-địa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
đảo điện
-
đảo hải phiên giang
-
đảo hành nghịch thi
-
đảo hình
-
đảo huyền
-
đảo kinh
* Tham khảo ngữ cảnh
Trước đó , cô cũng chọn bộ đồ khoe ngực như váy ngủ khi tham dự công chiếu bộ phim D
đảo địa
ngục.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đảo địa
* Từ tham khảo:
- đảo điện
- đảo hải phiên giang
- đảo hành nghịch thi
- đảo hình
- đảo huyền
- đảo kinh