| khai trương | đt. Mở cửa mua-bán: Nhân-dịp khai-trương, lễ khai-trương, khai-trương đại-lợi. |
| khai trương | - Bắt đầu mở cửa hàng (cũ). |
| khai trương | đgt. Bắt đầu mở cửa hàng, cơ sở sản xuất, kinh doanh: khai trương nhà hàng. |
| khai trương | đgt (H. trương: bày ra) Bắt đầu mở cửa hàng: Bà ấy định khai trương sau ngày khai hạ. |
| khai trương | bt. Mở cửa hàng: Ngày khai-trương. |
| khai trương | .- Bắt đầu mở cửa hàng (cũ). |
| khai trương | Mở cửa hàng buôn bán: Cửa hàng mới khai-trương. |
| Chắc chắn ông ta không muốn hai em của mình ngồi chung chiếu với đám người ấy đâu ! Rốt cuộc , ông giáo khai trương mà vẫn chưa hiểu rõ biện Nhạc cần gì. |
| Rồi bùng binh thợ làm , côngtennơ ngất nghểu súc bùn rền rĩ khai trương cho bể bơi. |
| Công việc xây dựng khu triển lãm tại phố Gambetta (nay là Cung văn hóa Hữu Nghị , phố Trần Hưng Đạo) được tiến hành trong hai năm và triển lãm chính thức khai trương đầu tháng 11 1902. |
| Sở dĩ chúng ta mang danh "Đào lưu" , bởi vì từ thuở mới khai trương đảng anh em mình dọc ngang như con nước xiết , mênh mang đất trời không hề biết quy phục ai. |
| Sau khi thu phục được đảng "Mãng xà" , ta sẽ tổ chức khai trương đảng mới. |
| Từ hôm nay ta tuyên bố khai trương trở lại đảng Mũ đen. |
* Từ tham khảo:
- khai tử
- khai uất
- khai vân đổ thiên
- khai vị
- khải
- khải